TanroDictionary Sổ từ

reconcilement

/ˈrɛkənˌsɑɪəlmənt/

Anh
0

reconcilement là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hoà giải, sự giảng hoà; Sự hoà hợp, sự điều hoà (những ý kiến bất đồng... ); sự làm cho nhất trí (nguyên tắc với hành động... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hoà giải, sự giảng hoà.danh từEN-VI Dict
  2. Sự hoà hợp, sự điều hoà (những ý kiến bất đồng... ); sự làm cho nhất trí (nguyên tắc với hành động... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their reconcilement took many patient talks.

  2. The reconcilement of the two ideas was helpful.