Nghĩa tiếng Việt
- Sự hoà giải, sự giảng hoà.danh từEN-VI Dict
- Sự hoà hợp, sự điều hoà (những ý kiến bất đồng... ); sự làm cho nhất trí (nguyên tắc với hành động... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their reconcilement took many patient talks.
-
The reconcilement of the two ideas was helpful.