Nghĩa tiếng Việt
- Sự hoà giải, sự giảng hoà.danh từEN-VI Dict
- Sự hoà hợp, sự điều hoà (những ý kiến bất đồng... ); sự làm cho nhất trí (nguyên tắc với hành động... ).danh từEN-VI Dict
- (Ngân hàng) kiểm chứng (kiểm tra và chứng nhận), đối chứng (đối chiếu và chứng nhận)danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their quiet talk led to reconciliation.
-
We need reconciliation between our plans and our budget.
-
The bank completed the reconciliation this morning.