TanroDictionary Sổ từ

reconciliation

/ˌrekənsɪliˈeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

reconciliation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hoà giải, sự giảng hoà; Sự hoà hợp, sự điều hoà (những ý kiến bất đồng... ); sự làm cho nhất trí (nguyên tắc với hành động... ); (Ngân hàng) kiểm chứng (kiểm tra và chứng nhận), đối chứng (đối chiếu và chứng nhận).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hoà giải, sự giảng hoà.danh từEN-VI Dict
  2. Sự hoà hợp, sự điều hoà (những ý kiến bất đồng... ); sự làm cho nhất trí (nguyên tắc với hành động... ).danh từEN-VI Dict
  3. (Ngân hàng) kiểm chứng (kiểm tra và chứng nhận), đối chứng (đối chiếu và chứng nhận)danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their quiet talk led to reconciliation.

  2. We need reconciliation between our plans and our budget.

  3. The bank completed the reconciliation this morning.