TanroDictionary Sổ từ

reconciliatory

/rˈɛkənsˌɪlɪətərˌi/

Anh
0

reconciliatory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoà giải, giảng hoà; Làm cho hoà hợp, làm cho nhất trí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoà giải, giảng hoà.tính từEN-VI Dict
  2. Làm cho hoà hợp, làm cho nhất trí.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her reconciliatory note helped calm the room.

  2. The editor made a reconciliatory revision to the draft.