Nghĩa tiếng Việt
- Hoà giải, giảng hoà.tính từEN-VI Dict
- Làm cho hoà hợp, làm cho nhất trí.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her reconciliatory note helped calm the room.
-
The editor made a reconciliatory revision to the draft.
/rˈɛkənsˌɪlɪətərˌi/
reconciliatory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoà giải, giảng hoà; Làm cho hoà hợp, làm cho nhất trí.
Her reconciliatory note helped calm the room.
The editor made a reconciliatory revision to the draft.