Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reconcile.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are reconciling after a long argument.
/rˈɛkənsˌaɪlɪŋ/
reconciling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reconcile.
They are reconciling after a long argument.