TanroDictionary Sổ từ

reconditeness

/ˈrɛkənˌdɑɪtnəs/

Anh
0

reconditeness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất tối tăm, tính chất bí hiểm, tính chất khó hiểu (vấn đề, văn... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất tối tăm, tính chất bí hiểm, tính chất khó hiểu (vấn đề, văn... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The book's reconditeness made it hard to read.