Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất tối tăm, tính chất bí hiểm, tính chất khó hiểu (vấn đề, văn... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The book's reconditeness made it hard to read.
/ˈrɛkənˌdɑɪtnəs/
reconditeness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất tối tăm, tính chất bí hiểm, tính chất khó hiểu (vấn đề, văn... ).
The book's reconditeness made it hard to read.