TanroDictionary Sổ từ

recondition

/ˌriːkənˈdɪʃn/

Anh
0

recondition là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tu sửa lại, tu bổ lại, xây dựng lại, chỉnh đốn lại; Phục hồi (sức khoẻ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tu sửa lại, tu bổ lại, xây dựng lại, chỉnh đốn lại.động từEN-VI Dict
  2. Phục hồi (sức khoẻ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We recondition old bikes before selling them.

  2. A week of rest helped him recondition.