Nghĩa tiếng Việt
- Tu sửa lại, tu bổ lại, xây dựng lại, chỉnh đốn lại.động từEN-VI Dict
- Phục hồi (sức khoẻ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We recondition old bikes before selling them.
-
A week of rest helped him recondition.
/ˌriːkənˈdɪʃn/
recondition là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tu sửa lại, tu bổ lại, xây dựng lại, chỉnh đốn lại; Phục hồi (sức khoẻ).
We recondition old bikes before selling them.
A week of rest helped him recondition.