/ˌriːkənˈfɪɡə(r)/
reconfigure là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cấu hình lại.
We reconfigure the router after each move.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm