TanroDictionary Sổ từ

reconnoitre

/ˌrekəˈnɔɪtə(r)/

Anh
0

reconnoitre là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trinh sát, do thám, thăm dò (trận địa vị trí địch, địa hình... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trinh sát, do thám, thăm dò (trận địa vị trí địch, địa hình... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Soldiers must reconnoitre the area before moving forward.

  2. to reconnoitre the ground

    thăm dò trận địa