Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reconnoitre.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are reconnoitring the area before dawn.
/rˌiːkənˈɔɪtrɪŋ/
reconnoitring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reconnoitre.
They are reconnoitring the area before dawn.