Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của reconquerđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team reconquered the hill by sunset.
/rˌiːkˈɒnkəd/
reconquered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của reconquer.
The team reconquered the hill by sunset.