TanroDictionary Sổ từ

reconvening

/rˌiːkənvˈiːnɪŋ/

Anh
0

reconvening là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reconvene.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reconvene.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They are reconvening after a short lunch break.