Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reconvene.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are reconvening after a short lunch break.
/rˌiːkənvˈiːnɪŋ/
reconvening là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reconvene.
They are reconvening after a short lunch break.