Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của recopy.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is recopying the notes neatly.
/reˈkɑpiɪŋ/
recopying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của recopy.
She is recopying the notes neatly.