Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của recount.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is recounting the trip to her friends.
/rɪkˈaʊntɪŋ/
recounting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của recount.
She is recounting the trip to her friends.