TanroDictionary Sổ từ

recouped

/rɪkˈuːpt/

Anh
0

recouped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của recoup.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của recoupđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He recouped the cost in a month.