TanroDictionary Sổ từ

recoupment

/rɪˈkuːpmənt/

Anh
0

recoupment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đền bù, sự bồi thường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đền bù, sự bồi thường.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The company offered recoupment for the loss.