Nghĩa tiếng Việt
- Lấy lại, giành lại, tìm lại được.động từEN-VI Dict
- Được, bù lại, đòi, thu lại.động từEN-VI Dict
- Cứu sống lại (người chết đuối); làm tỉnh lại, làm bình phục, chữa khỏi bệnh).động từEN-VI Dict
- Sửa lại (một điều sai lầm).động từEN-VI Dict
- Khỏi bệnh, bình phục, lại sức.động từEN-VI Dict
- Tỉnh lại, tĩnh trí lại, bình tĩnh lại, hết khỏi (trở lại trạng thái cũ).động từEN-VI Dict
- Lên lại (giá cả).động từEN-VI Dict
- Được bồi thường.động từEN-VI Dict
- Thủ thế lại (đánh kiếm... ).động từEN-VI Dict
- Miếng thủ thế lại (đánh kiếm... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He tried hard to recover what was lost in fire.
-
The company will recover damages from the broken contract.
-
This medicine will soon recover her from the fever.
-
She had to recover herself from that huge mistake.
-
He will recover from a long illness very soon.