Nghĩa tiếng Việt
- Buộc tội trả lại, tố cáo trả lại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her tone was sharp and recriminative.
/rɪˌkrɪmɪˈnætɪk/
recriminative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Buộc tội trả lại, tố cáo trả lại.
Her tone was sharp and recriminative.