Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của recrossđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He recrossed the street after lunch.
/rekrɒst/
recrossed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của recross.
He recrossed the street after lunch.