TanroDictionary Sổ từ

recrudescence

/ˌriːkruːˈdesns/

Anh
0

recrudescence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sưng lại (của vết thương ); sự tái phát (bệnh ); Tình trạng lại nổ bùng, sự bùng nổ mới; sự lại diễn ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sưng lại (của vết thương ); sự tái phát (bệnh ).danh từEN-VI Dict
  2. Tình trạng lại nổ bùng, sự bùng nổ mới; sự lại diễn ra.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor watched for recrudescence of the illness.

  2. There was a recrudescence of rumors after the delay.