Nghĩa tiếng Việt
- Sự sưng lại (của vết thương ); sự tái phát (bệnh ).danh từEN-VI Dict
- Tình trạng lại nổ bùng, sự bùng nổ mới; sự lại diễn ra.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor watched for recrudescence of the illness.
-
There was a recrudescence of rumors after the delay.