TanroDictionary Sổ từ

recrudescency

/ˌrekruːdˈzentʃəs/

Anh
0

recrudescency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sưng lại; Sự phát sinh lại; Tình trạng lại nổ bùng; sự lại diễn ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sưng lại.danh từEN-VI Dict
  2. Sự phát sinh lại.danh từEN-VI Dict
  3. Tình trạng lại nổ bùng; sự lại diễn ra.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wound showed recrudescency after treatment.

  2. The illness had a recrudescency in winter.

  3. The conflict saw a recrudescency in the region.