Nghĩa tiếng Việt
- Sự sưng lại.danh từWiktionary
- Sự phát sinh lại.danh từWiktionary
- Tình trạng lại nổ bùng; sự lại diễn ra.danh từWiktionary
Ví dụ
-
recrudescense of activity
sự hoạt động lại
recrudescense là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sưng lại; Sự phát sinh lại; Tình trạng lại nổ bùng; sự lại diễn ra.
recrudescense of activity
sự hoạt động lại