TanroDictionary Sổ từ

recrudescing

/rəˈkruːdsəsɪŋ/

Anh
0

recrudescing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của recrudesce.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của recrudesce.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pain is recrudescing this week.