Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của recrudesce.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pain is recrudescing this week.
/rəˈkruːdsəsɪŋ/
recrudescing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của recrudesce.
The pain is recrudescing this week.