Nghĩa tiếng Việt
- Sự tuyển mộ, sự tuyển thêm, sự lấy thêm (người vào một tổ chức... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team planned a recruital for new members.
/rəˈkruːtət/
recruital là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tuyển mộ, sự tuyển thêm, sự lấy thêm (người vào một tổ chức... ).
The team planned a recruital for new members.