TanroDictionary Sổ từ

recruitment

/rɪˈkruːtmənt/

Anh Thông dụng
0

recruitment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tuyển mộ (lính), sự lấy thêm, sự tuyển thêm (người vào một tổ chức... ); Sự bổ sung, sự lấp chỗ trống; Sự phục hồi sức khoẻ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tuyển mộ (lính), sự lấy thêm, sự tuyển thêm (người vào một tổ chức... ).danh từEN-VI Dict
  2. Sự bổ sung, sự lấp chỗ trống.danh từEN-VI Dict
  3. Sự phục hồi sức khoẻ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Recruitment for the new class starts next week.

  2. Recruitment filled the empty seats quickly.

  3. Good sleep helped his recruitment of strength.