TanroDictionary Sổ từ

rectilineal

/ˌrekˈtɪnəˌliːn/

Anh
0

rectilineal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thẳng; Có những đường thẳng bọc quanh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thẳng.tính từEN-VI Dict
  2. Có những đường thẳng bọc quanh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They mapped out a simple rectilineal coordinate system.

  2. The path had a rectilineal shape across the field.

  3. rectilineal co-ordinate

    toạ độ thẳng

  4. rectilineal motion

    chuyển động thẳng