TanroDictionary Sổ từ

rectilinearity

/ˌrɛktəˈlɪniɜːəti/

Anh
0

rectilinearity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính thẳng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính thẳng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The table's rectilineariti gave the room a clean look.