TanroDictionary Sổ từ

recumbent

/rɪˈkʌmbənt/

Anh
0

recumbent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nằm; Tựa ngả người (vào cái gì).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nằm.tính từEN-VI Dict
  2. Tựa ngả người (vào cái gì).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His voice stayed recumbent all night.

  2. The cat stayed recumbent beside the fire.