Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của recuperate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is recuperating after a long week.
/rɪkjˈuːpərˌeɪtɪŋ/
recuperating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của recuperate.
She is recuperating after a long week.