TanroDictionary Sổ từ

recuperative

/rɪˈkuːpərətɪv/

Anh
0

recuperative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Để phục hồi sức khoẻ, bỏ (thuốc); Để thu hồi (máy... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để phục hồi sức khoẻ, bỏ (thuốc).tính từEN-VI Dict
  2. Để thu hồi (máy... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The warm drink felt recuperative after his illness.

  2. The new filter had a recuperative effect.