TanroDictionary Sổ từ

recuperator

/rɪˈkuːpəˌeɪtə/

Anh
0

recuperator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thiết bị thu hồi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiết bị thu hồi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The machine included a recuperator for warm air.