TanroDictionary Sổ từ

recurved

/ˌriˈkɜːvd/

Anh
0

recurved là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (động vật học) uốn ngược lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (động vật học) uốn ngược lại.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bird had a recurved beak for eating seeds.