Nghĩa tiếng Việt
- (động vật học) uốn ngược lại.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bird had a recurved beak for eating seeds.
/ˌriˈkɜːvd/
recurved là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (động vật học) uốn ngược lại.
The bird had a recurved beak for eating seeds.