TanroDictionary Sổ từ

recusant

/ˈrekjʊzənt/

Anh
0

recusant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người không quy phục; Tôn tín đồ Thiên chúa giáo La Mã không chịu tham gia các buổi lễ của giáo hội Anh như luật pháp quy định trước kia.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người không quy phục.danh từEN-VI Dict
  2. Tôn tín đồ Thiên chúa giáo La Mã không chịu tham gia các buổi lễ của giáo hội Anh như luật pháp quy định trước kia.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The recusant refused to join the meeting.

  2. The old story told of a recusant in town.