Nghĩa tiếng Việt
- Sự cáo tỵ (của hội thẩm).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The judge accepted her recusation from the case.
/ˌrekjuːˈseɪʃən/
recusation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cáo tỵ (của hội thẩm).
The judge accepted her recusation from the case.