TanroDictionary Sổ từ

recusation

/ˌrekjuːˈseɪʃən/

Anh
0

recusation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cáo tỵ (của hội thẩm).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cáo tỵ (của hội thẩm).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The judge accepted her recusation from the case.