TanroDictionary Sổ từ

recut

/ˌriˈkət/

Anh
0

recut là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cắt lại; băm (giũa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cắt lại; băm (giũa).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tailor recut the cloth for a better fit.