Nghĩa tiếng Việt
- tái chếdanh từEN-VI Dict
- hiện tại phân từ của recycleđộng từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của recycleđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Recycling helps reduce waste in our town.
-
She is recycling old paper at home.
/ˌriːˈsaɪklɪŋ/
recycling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: tái chế; hiện tại phân từ của recycle; phân từ hiện tại của recycle.
Recycling helps reduce waste in our town.
She is recycling old paper at home.