Nghĩa tiếng Việt
- Dấu hiệu cảnh báo, cờ đỏidiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
His sudden change in behavior was a major red flag.
/red flæɡ/
red flag là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dấu hiệu cảnh báo, cờ đỏ.
His sudden change in behavior was a major red flag.