TanroDictionary Sổ từ

red-blooded

/ˈrɛdˈblədəd/

Anh
0

red-blooded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mạnh khoẻ, cường tráng; Dũng cảm, gan dạ; nhiều nghị lực; Hấp dẫn, làm say mê (câu chuyện, tiểu thuyết... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mạnh khoẻ, cường tráng.tính từEN-VI Dict
  2. Dũng cảm, gan dạ; nhiều nghị lực.tính từEN-VI Dict
  3. Hấp dẫn, làm say mê (câu chuyện, tiểu thuyết... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He looked red-blooded and full of energy.

  2. She was red-blooded and never gave up.

  3. The movie was red-blooded and hard to stop watching.