TanroDictionary Sổ từ

red-handed

/ˈrɛdˈhændəd/

Anh
0

red-handed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có bàn tay đẫm máu; Quả tang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có bàn tay đẫm máu.tính từEN-VI Dict
  2. Quả tang.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The thief was caught red-handed at the door.

  2. They caught him red-handed stealing bread.

  3. to be caught red-handed

    bị bắt quả tang