Nghĩa tiếng Việt
- Sự nóng đỏ.danh từEN-VI Dict
- Sự nhiệt liệt, sự quá khích.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The iron glowed at red-heat.
-
The crowd reached red-heat during the match.
/ˈrɛdˈhit/
red-heat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nóng đỏ; Sự nhiệt liệt, sự quá khích.
The iron glowed at red-heat.
The crowd reached red-heat during the match.