/ˈrɛdˈsidəd/
red-seeded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có hạt đỏ.
This melon has red-seeded flesh.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm