Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của redact.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is redacting names from the document.
/rɪˈdæktɪŋ/
redacting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của redact.
He is redacting names from the document.