TanroDictionary Sổ từ

redargue

/rɪˈdɑːrˌɡjuː/

Anh
0

redargue là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Biện bác; bài xích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Biện bác; bài xích.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He redargued the claim with facts.