TanroDictionary Sổ từ

redcurrant

/ˌredˈkʌrənt/

Anh
0

redcurrant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá lý chua (quả mọng nhỏ tròn ăn được).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá lý chua (quả mọng nhỏ tròn ăn được).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She picked a redcurrant from the small bush.