Nghĩa tiếng Việt
- Quá lý chua (quả mọng nhỏ tròn ăn được).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She picked a redcurrant from the small bush.
/ˌredˈkʌrənt/
redcurrant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá lý chua (quả mọng nhỏ tròn ăn được).
She picked a redcurrant from the small bush.