TanroDictionary Sổ từ

redeemer

/rɪˈdiːmə(r)/

Anh
0

redeemer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chuộc (vật cầm thế); Người bỏ tiền ra chuộc (một tù nhân); Chúa Cứu thế, Chúa Giê-xu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chuộc (vật cầm thế).danh từEN-VI Dict
  2. Người bỏ tiền ra chuộc (một tù nhân).danh từEN-VI Dict
  3. Chúa Cứu thế, Chúa Giê-xu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A redeemer paid for the old item.

  2. The redeemer freed the prisoner with money.

  3. Many people call him the redeemer.