TanroDictionary Sổ từ

redial

/rɪˈdaɪl/

Anh
0

redial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quay số lại; Sự nhắc lại số vừa mới gọi đi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quay số lại.động từEN-VI Dict
  2. Sự nhắc lại số vừa mới gọi đi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I had to redial the number twice.

  2. The phone showed a redial from earlier.