Nghĩa tiếng Việt
- Trừ một lần nữa, chiết khấu một lần nữa.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bank will rediscount the note tomorrow.
/ˌriˈdɪsˌkɑʊnt/
rediscount là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trừ một lần nữa, chiết khấu một lần nữa.
The bank will rediscount the note tomorrow.