Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rediscover.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is rediscovering her love for old books.
/rˌiːdɪskˈʌvərɪŋ/
rediscovering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rediscover.
She is rediscovering her love for old books.