TanroDictionary Sổ từ

redolence

/ˈredələns/

Anh
0

redolence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mùi thơm phưng phức; Sự làm nhớ lại, sự gợi lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mùi thơm phưng phức.danh từEN-VI Dict
  2. Sự làm nhớ lại, sự gợi lại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The redolence of bread filled the kitchen.

  2. The song had a redolence of summer evenings.