Nghĩa tiếng Việt
- Góp phần vào, góp nhiều vào, đưa lại.động từEN-VI Dict
- Dội lại, ảnh hưởng trở lại.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His actions will redound to our benefit.
-
These crimes will redound upon their authors.
-
to redound to somebody advantage
làm lợi cho ai
-
to redound to someone's honour
mang lại nhiều niềm vinh dự cho ai, góp phần đem lại niềm vinh dự cho ai
-
these crimes will redound upon their authors
những tội ác này giáng trả vào đầu những kẻ đã gây ra chúng