TanroDictionary Sổ từ

reducible

/rɪˈdjuːsəbl/

Anh
0

reducible là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể giảm bớt; Khử được; Quy được; rút gọn được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể giảm bớt.tính từEN-VI Dict
  2. Khử được.tính từEN-VI Dict
  3. Quy được; rút gọn được.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cost is reducible with better planning.

  2. The metal is reducible under heat.

  3. This complex equation is not easily reducible.

  4. reducible equation

    phương trình quy được