Nghĩa tiếng Việt
- Có thể giảm bớt.tính từEN-VI Dict
- Khử được.tính từEN-VI Dict
- Quy được; rút gọn được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cost is reducible with better planning.
-
The metal is reducible under heat.
-
This complex equation is not easily reducible.
-
reducible equation
phương trình quy được